cosa nostra

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Băng đảng tội phạm tổ chức ở Mỹ: Một tổ chức tội phạm ngầm hoạt động tại Hoa Kỳ, được cấu trúc thành các "gia đình" (families) mối liên hệ lịch sử, văn hóa với tổ chức Mafia ở Sicily, Ý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The federal investigation uncovered a vast network of the cosa nostra. (Cuộc điều tra liên bang đã phát hiện ra một mạng lưới rộng lớn của cosa nostra.)
    • He was suspected of being a high-ranking member of the cosa nostra. (Hắn bị nghi ngờ một thành viên cấp cao của cosa nostra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bối cảnh pháp , báo chí điều tra hoặc các tác phẩm văn hóa (phim, sách) về tội phạm tổ chức. nhấn mạnh tính chất bí mật sự gắn kết chặt chẽ theo kiểu "gia đình" của tổ chức.
    • The code of silence, or omertà, is a defining principle of the cosa nostra. (Quy tắc im lặng, hay omertà, một nguyên tắc xác định của cosa nostra.)
Biến thể từ gần giống
  • Mafia (n): Tên gọi chung cho các tổ chức tội phạm bí mật nguồn gốc từ Sicily. "Cosa nostra" thường được coi phiên bản Mafia tại Mỹ.
  • Syndicate (n): Tổ chức, liên đoàn (thường dùng để chỉ các tổ chức tội phạm hoặc kinh doanh).
  • Organized crime (n): Tội phạm tổ chức.
Từ đồng nghĩa
  • The Mob: (từ lóng) Băng đảng tội phạm tổ chức.
  • The Outfit: (từ lóng, đặc biệtmột số thành phố Mỹ) Tổ chức tội phạm.
  • The Commission: (trong ngữ cảnh cụ thể) cấu lãnh đạo liên gia đình của cosa nostra.
Thành ngữ liên quan
  • "Our thing": Đây nghĩa đen của cụm từ tiếng Ý "cosa nostra". phản ánh tính chất khép kín, coi tổ chức "việc của chúng ta" tách biệt với thế giới bên ngoài.
    • Members refer to the organization simply as cosa nostra, meaning "our thing". (Các thành viên gọi tổ chức đơn giản cosa nostra, có nghĩa "việc của chúng ta".)
Noun
  1. băng đảng tội phạm ở Mỹ, được tổ chức theo chủng tộc, mối liên hệ với băng đảng Mafia

Từ đồng nghĩa